CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số …/QĐ-ĐHBL ngày …/…/…

của Hiệu trưởng Trường đại học Bạc Liêu)

 

Tên chương trình đào tạo : Tài chính - Ngân hàng

Trình độ đào tạo : Đại học

Ngành đào tạo :    Tài chính - Ngân hàng                        Mã số : 52340201

Loại hình đào tạo : Chính quy

 

1. Mục tiêu đào tạo :

1.1. Mục tiêu chung :

 Đào tạo Cử nhân tài chính - ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh và tài chính - ngân hàng; có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách và giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực tài chính - ngân hàng.

1.2. Mục tiêu cụ thể :

- Về kiến thức : Cử nhân tài chính - ngân hàng được trang bị đầy đủ kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh tế và kiến thức chuyên ngành tài chính - ngân hàng.

- Về kỹ năng : Sinh viên có khả năng nhận biết, phân tích và xử lý các vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo một cách khoa học, có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm. Sau khi ra trường sinh viên có thể tự học, tự nghiên cứu để mở rộng, nâng cao kiến thức nhằm thích ứng với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn mới.

- Về thái độ : Có ý thức trách nhiệm công dân, tuân thủ pháp luật trong lĩnh vực nghề nghiệp, có phẩm chất đạo đức tốt. Có ý thức chấp hành nội quy tổ chức, tác phong làm việc công nghiệp, thái độ phục vụ hòa nhã, tận tâm. Có tinh thần cầu thị, ham học hỏi để không ngừng tiến bộ.

- Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp : Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các ngân hàng, cơ quan tài chính ở địa phương hoặc doanh nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp dễ dàng học thêm bằng đại học thứ hai hoặc cao học.

- Trình độ ngoại ngữ : Có trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B.

- Trình độ tin học : Có trình độ tin học tương đương trình độ B tin học ứng dụng.

2. Thời gian đào tạo : 4 năm.

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng số tín chỉ) : 120 tín chỉ, trong đó :

            - Bắt buộc : 108 tín chỉ.

            - Tự chọn : 12 tín chỉ.

4. Đối tượng tuyển sinh :

- Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (hoặc tương đương) thi tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Khối tuyển sinh :   + Khối A (Toán, Vật lý, Hóa học).

+ Khối A1 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh).

+ Khối D1 (Toán, Văn, Tiếng Anh ).

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp : Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

6. Thang điểm :

            - Điểm học phần :

TT

Điểm số

Điểm chữ

Xếp loại

1

8,5 ~ 10

A

Giỏi

2

7 ~ 8,4

B

Khá

3

5,5 ~ 6,9

C

Trung bình

4

4 ~ 5,4

D

Trung bình yếu

5

dưới 4

F

Kém, không đạt

6

 

I

Chưa đủ dữ liệu đánh giá

7

 

X

Chưa nhận được kết quả thi

- Điểm trung bình chung :

TT

Điểm chữ

Điểm số

1

A

4

2

B

3

3

C

2

4

D

1

5

F

0

     Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức sau và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân :

Trong đó :

Alà điểm trung bình chung học kỳ hoặc điểm trung bình chung tích lũy

ai là điểm của học phần thứ i

ni là số tín chỉ của học phần thứ i

nlà tổng số học phần.

7. Nội dung chương trình : 120 tín chỉ :

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương : 34 tín chỉ (không kể giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng) :

7.1.1. Lý luận chính trị : 10 tín chỉ, bắt buộc :

+ Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin : 5 tín chỉ.

+ Tư tưởng Hồ Chí Minh : 2 tín chỉ.

+ Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam : 3 tín chỉ.

7.1.2. Khoa học xã hội : 2 tín chỉ, bắt buộc :

+ Pháp luật đại cương : 2 tín chỉ.

7.1.3. Ngoại ngữ : 10 tín chỉ, bắt buộc :

            + Anh văn căn bản (phần 1) : 4 tín chỉ.

            + Anh văn căn bản (phần 2) : 3 tín chỉ.

            + Anh văn căn bản (phần 3) : 3 tín chỉ.

7.1.4. Khoa học tự nhiên : 12 tín chỉ, bắt buộc :

+ Toán cao cấp (phần 1) : 2 tín chỉ.

+ Toán cao cấp (phần 2) : 2 tín chỉ.

+ Mô hình toán kinh tế : 2 tín chỉ.

+ Lý thuyết xác suất và thống kê toán : 3 tín chỉ.

+ Tin học ứng dụng (Microsoft Access) : 3 tín chỉ.

7.1.5. Giáo dục thể chất :5 tín chỉ (theo Quyết định số 3244/GD-ĐT ngày 12/9/1995, số 1262/GD-ĐT ngày 12/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh : 165 tiết(theo Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

7.2.  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 86 tín chỉ :

7.2.1. Kiến thức cơ sở của khối ngành : 6 tín chỉ, bắt buộc :

+ Kinh tế vi mô : 3 tín chỉ.

+ Kinh tế vĩ mô : 3 tín chỉ.

7.2.2. Kiến thức cơ sở của ngành : 24 tín chỉ, bắt buộc :

+ Nguyên lý thống kê kinh tế : 3 tín chỉ.

+ Luật kinh tế : 3 tín chỉ.

+ Kinh tế lượng : 3 tín chỉ.

+ Tài chính - Tiền tệ : 3 tín chỉ.

+ Quản trị học căn bản : 2 tín chỉ.

+ Marketing căn bản : 3 tín chỉ.

+ Nguyên lý kế toán : 3 tín chỉ.

+ Kinh tế phát triển : 2 tín chỉ.

+ Kinh tế quốc tế : 2 tín chỉ.

7.2.3. Kiến thức chuyên ngành : 46 tín chỉ :

- Bắt buộc : 34 tín chỉ :

+ Tài chính công : 2 tín chỉ.

+ Thuế : 2 tín chỉ.

+ Kế toán ngân sách Nhà nước : 3 tín chỉ.

+ Toán tài chính : 2 tín chỉ.

+ Tài chính doanh nghiệp (phần 1) : 3 tín chỉ.

+ Tài chính quốc tế : 3 tín chỉ.

+ Phân tích tài chính : 3 tín chỉ.

+ Nghiệp vụ ngân hàng thương mại : 2 tín chỉ.

+ Thị trường tài chính : 2 tín chỉ.

+ Thanh toán quốc tế : 2 tín chỉ.

+ Kế toán ngân hàng : 3 tín chỉ.

+ Nguyên lý và thực hành bảo hiểm : 2 tín chỉ.

+ Kế toán tài chính : 3 tín chỉ.

+ Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp : 2 tín chỉ.

            - Tự chọn : 12 tín chỉ (tạo điều kiện để người học dễ dàng chuyển đổi sang bằng đại học thứ hai hoặc học sau đại học) :

+ Tài chính doanh nghiệp (phần 2) : 3 tín chỉ.

+ Hoạch định ngân sách vốn đầu tư : 3 tín chỉ.

+ Đầu tư tài chính : 3 tín chỉ.

+ Lập mô hình tài chính : 2 tín chỉ.

+ Quản trị doanh nghiệp : 2 tín chỉ.

+ Quản trị rủi ro tài chính : 3 tín chỉ.

+ Kiểm toán (phần 1) : 2 tín chỉ.

+ Nghiệp vụ ngân hàng trung ương : 2 tín chỉ.

+ Thẩm định tín dụng : 3 tín chỉ.

            7.2.4. Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận : 10 tín chỉ, bắt buộc.Những sinh viên không đủ điều kiện làm khóa luận phải học thêm từ các học phần tự chọn để tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định (120 tín chỉ).

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến) :

 

TT

Mã số

Tên môn học

Bắt

Tự

Tổng

 

môn học

 

buộc

chọn

cộng

 

 

Tổng số tín chỉ

108

12

120

 

 

Học kỳ 1

15

0

15

1

ML 102

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa

Mác-Lê nin

5

 

 

2

ML 105

Pháp luật đại cương

2

 

 

3

XH 104

Anh văn căn bản (phần 1)

4

 

 

4

KT 102

Toán cao cấp (phần 1)

2

 

 

5

KT 103

Toán cao cấp (phần 2)

2

 

 

6

TC 101

Giáo dục thể chất (phần 1)

 

 

 

 

 

Học kỳ 2

14

0

14

7

XH 107

Anh văn căn bản (phần 2)

3

 

 

8

KT 209

Mô hình toán kinh tế

2

 

 

9

KT 104

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

 

 

10

TH 202

Tin học ứng dụng

3

 

 

11

KT 201

Kinh tế vi mô

3

 

 

12

TC 102

Giáo dục thể chất (phần 2)

 

 

 

13

QP 101

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

Học kỳ 3

17

0

17

14

ML 201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

15

XH 201

Anh văn căn bản (phần 3)

3

 

 

16

KT 202

Kinh tế vĩ mô

3

 

 

17

KT 206

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 

 

18

KT 204

Luật kinh tế

3

 

 

19

KT 203

Kinh tế lượng

3

 

 

 

 

Học kỳ 4

15

0

15

20

KT 271

Tài chính - tiền tệ

3

 

 

21

KT 101

Quản trị học căn bản

2

 

 

22

KT 301

Marketing căn bản

3

 

 

23

KT 205

Nguyên lý kế toán

3

 

 

24

KT 312

Kinh tế phát triển

2

 

 

25

KT 311

Kinh tế quốc tế

2

 

 

 

 

Học kỳ 5

16

0

16

26

ML 301

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

 

 

27

KT 371

Tài chính công

2

 

 

28

KT 273

Thuế

2

 

 

29

KT 313

Toán tài chính

2

 

 

30

KT 372

Tài chính doanh nghiệp (phần 1)

3

 

 

31

KT 272

Thị trường tài chính

2

 

 

32

KT 376

Nguyên lý và thực hành bảo hiểm

2

 

 

 

 

Học kỳ 6

11

6

17

33

KT 330

Kế toán ngân sách Nhà nước

3

 

 

34

KT 378

Tài chính quốc tế

3

 

 

35

KT 475

Phân tích tài chính

3

 

 

36

KT 391

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

2

 

 

37

KT 372

Tài chính doanh nghiệp (phần 2)

 

3

 

38

KT 478

Hoạch định ngân sách vốn đầu tư

 

3

 

39

KT 477

Đầu tư tài chính

 

3

 

40

KT 476

Lập mô hình tài chính

 

2

 

 

 

Học kỳ 7

10

6

16

41

KT 491

Thanh toán quốc tế

2

 

 

42

KT 421

Kế toán ngân hàng

3

 

 

43

KT 321

Kế toán tài chính

3

 

 

44

KT 326

Kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

2

 

 

45

KT 251

Quản trị doanh nghiệp

 

2

 

46

KT 466

Quản trị rủi ro tài chính

 

3

 

47

KT 341

Kiểm toán (phần 1)

 

2

 

48

KT 493

Nghiệp vụ ngân hàng trung ương

 

2

 

49

KT 473

Thẩm định tín dụng

 

3

 

 

 

Học kỳ 8

10

0

10

50

KT 474

Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận

10