CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CAO ĐẲNG KẾ TOÁN

(Đào tạo theo hệ thống tín chỉ)

Tên chương trình   :           Kinh tế

Trình độ đào tạo    :          Cao đẳng

Ngành đào tạo        :          Kế toán                    

Loại hình đào tạo   :          Chính quy

Mã số                        :          51340301

( Ban hành theo Quyết định số 140/QĐ-ĐHBL  ngày 27/6 /2012

của Hiệu trưởng trường Đại học Bạc Liêu )

 

I. Mục tiêu đào tạo

            1. Mục tiêu chung

 Đào tạo Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, được trang bị đủ kiến thức cơ sở khối ngành Kinh tế và kiến thức chuyên ngành. Khi ra trường sinh viên có khả năng nghiên cứu, có năng lực tự học để tiếp tục nâng cao và mở rộng kiến thức nhằm thích ứng với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn mới.

            2. Mục tiêu cụ thể

- Về kiến thức : Cử nhân kế toán tổng hợp được trang bị đầy đủ kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh tế và kiến thức chuyên ngành kế toán doanh nghiệp.

- Về kỹ năng: Sinh viên có thể thích ứng nhanh với môi trường, với hoàn cảnh; có thể làm việc độc lập hay làm việc theo nhóm.

- Về đạo đức: Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, và yêu nghề. Có ý chí lập thân, lập nghiệp. Có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong văn minh, có đạo đức tốt và có ý thức rèn luyện sức khoẻ để phục vụ ngành nghề.

- Vị trí làm việc: Các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã tại địa bàn cấp tỉnh, cấp huyện, khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt là khu vực bán đảo Cà Mau.

- Trình độ ngoại ngữ : Có trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B.

- Trình độ tin học : Có trình độ tin học tương đương trình độ A.

II.  Thời gian đào tạo:   3 năm ( 6 học kỳ)

III. Khối lượng kiến thức toàn khóa (tính bằng số tín chỉ) :

Tổng số tín chỉ phải tích lũy           : 111                                     

                        Trong đó:       - Số tín chỉ bắt buộc:  97               

                                               - Số tín chỉ  tự chọn   :  14

                       Tính cả các học phần GDTC, GQQP

IV. Đối tượng tuyển sinh:

      Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

V. Quy trình đào tạo và xét tốt nghiệp

Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15.08.2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo Đại học, Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ.  

 VI. Chương trình đào tạo

 

STT

Tên học phần

Sô tín chỉ

Tổng số

Bắt buộc

Tự chọn

TỔNG SỐ TÍN CHỈ

 

14

109

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

29

5/13

34

I

Lý luận chính trị

10

0

10

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

5

 

 

2

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

 

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

II

Khoa học xã hội & nhân văn

2

4/12

6

1

Nhà nước và pháp luật đại cương

2

 

 

2

Tiếng Việt thực hành

 

2

 

3

Soạn thảo văn bản

 

2

 

4

Cơ sở văn hoá Việt Nam

 

2

 

5

Địa lý kinh tế thế giới

 

2

 

6

Logic học đại cương

 

2

 

7

Tâm lý học quản lý

 

2

 

III

Ngoại ngữ

10

 

10

1

Anh văn căn bản 1

4

 

 

2

Anh văn căn bản 2

3

 

 

3

Anh văn căn bản 3

3

 

 

IV

Khoa học tự nhiên & tin học

9

 

15

1

Toán kinh tế 1

2

 

 

2

Xác suất thống kê

3

 

 

3

Tin học ứng dụng

2

 

 

4

Toán kinh tế 2

2

 

 

V

Giáo dục thể chất

3

 

 

VI

Giáo dục quốc phòng

6

 

 

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

59

9/24

68

I

Kiến thức cơ sở ngành

27

0

27

1

Kinh tế vi mô

3

 

 

2

Kinh tế vĩ mô

3

 

 

3

Marketing căn bản

3

 

 

4

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 

 

5

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

 

 

6

Quản trị học căn bản

3

 

 

7

Chuyên đề kinh tế

1

 

 

8

Tài chính – Tiền tệ 1

2

 

 

9

Tài chính – Tiền tệ 2

2

 

 

10

Luật kinh tế

2

 

 

11

Nguyên lý kế toán

3

 

 

 

II

Kiến thức chuyên ngành

32

9/31

41

1

Hệ thống thông tin kế toán1

3

 

 

2

Kế toán tài chính 1

3

 

 

3

Kế toán tài chính 2

3

 

 

4

Kế toán quản trị 1

3

 

 

5

Kế toán ngân hàng

3

 

 

6

Kế toán ngân sách Nhà nước

3

 

 

7

Kế toán đơn vị sự nghiệp

3

 

 

8

Ứng dụng phần mềm trong kế toán

3

 

 

9

Thuế

3

 

 

10

Kế toán quản trị 2

 

2

 

11

Tài chính công

 

2

 

12

Nghiên cứu marketing

 

3

 

13

Kiểm toán 1

 

3

 

14

Nghiệp vụ ngân hàng

 

3

 

15

Quản trị tài chính

 

3

 

16

Thanh toán quốc tế

 

3

 

17

Phân tích và thẩm định dự án đầu tư

 

3

 

18

Quản trị doanh nghiệp

 

3

 

19

Phân tích hoạt động kinh doanh

 

3

 

20

Thị trường tài chính

 

3

 

21

Khóa luận tốt nghiệp 

5

 

 

 

 VII. Kế hoạch đào tạo từng học kỳ

1.      Học kỳ 1

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

KT101

Quản trị học

3

 

02

ML101

Nhà nước và pháp luật đại cương

2

 

03

ML102

Những nguyên lý cơ bản của Mác-Lênin

5

 

04

KT102

Toán kinh tế 1

2

 

05

KT104

Xác suất thống kê

3

 

06

XH104

Anh văn căn bản 1

4

 

07

XH102

Soạn thảo văn bản

2*

Tự chọn 2/8

08

XH103

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2*

09

ML103

Logic học đại cương

2*

10

XH101

Tiếng Việt thực hành

2*

11

TC101

Giáo dục thể chất

3

 

Số tín chỉ tích lũy

22

 

          

2.      Học kỳ 2

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

KT103

Toán kinh tế 2

2

 

02

XH107

Anh văn căn bản 2

3

 

03

KT201

Kinh tế vi mô

3

 

04

TH201

Tin học ứng dụng

2

 

05

KT204

Luật kinh tế

2

 

06

KT205

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

 

07

QP101

Giáo dục quốc phòng

4

 

08

XH105

Tâm lý học đại cương

2*

Tự chọn 2/4

09

XH106

Địa lý kinh tế thế giới

2*

Cộng

21

 

 

3.      Học kỳ 3

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

KT202

Kinh tế vĩ mô

3

 

02

KT205

Nguyên lý kế toán

3

 

03

KT207

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

 

04

XH201

Anh văn căn bản 3

3

 

05

KT271

Tài chính – Tiền tệ 1

2

 

06

KT273

Thuế

3

 

07

ML201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

08

KT301

Marketing căn bản

3

 

09

KT272

Thị trường tài chính

3*

Chọn 1 học phần

10

KT352

Quản trị tài chính

3*

 

 

Cộng

24

 

                           (* là tự chọn;  Bắt buộc:21 tín chỉ, Tự chọn: 3 tín chỉ)

           

4.      Học kỳ 4

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

KT321

Kế toán tài chính 1

3

 

02

KT322

Kế toán quản trị 1

3

 

03

KT301

Chuyên đề kinh tế

1

 

04

KT329

Ứng dụng phần mềm trong kế toán

3

 

05

KT271

Tài chính - Tiền tệ 2

2

 

06

KT326

Kế toán đơn vị sự nghiệp

3

 

07

KT341

Kiểm toán 1

3*

Chọn 1 học phần

08

KT391

Nghiệp vụ ngân hàng

3*

09

KT351

Nghiên cứu Marketing

3*

10

KT491

Thanh toán quốc tế

3*

 

 

Cộng

18

 

(* là tự chọn;  Bắt buộc:15 tín chỉ, Tự chọn: 3 tín chỉ)

 

5.      Học kỳ 5

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

ML301

Đường lối CM của Đảng CSVN

3

 

02

KT325

Kế toán tài chính 2

3

 

03

KT421

Kế toán ngân hàng

3

 

04

KT330

Kế toán ngân sách Nhà nước

3

 

05

KT221

Hệ thống thông tin kế toán

3

 

Cộng

15

 

 

6.      Học kỳ 6

TT

MSMH

Môn học

Tín chỉ

Ghi chú

01

KT425

Khóa luận tốt nghiệp

5

 

01

Các học phần bổ sung để xét TN

5

Chọn 2/5 học phần

KT371

Tài chính công

2*

KT327

Kế toán quản trị 2

2*

KT472

Phân tích hoạt động kinh doanh

3*

KT424

Phân tích và thẩm định dự án đầu tư

3*

KT251

Quản trị doanh nghiệp

3*